đích đáng

đích đáng

Với những cống hiến to lớn, bà được trao tặng phần thưởng một cách đích đáng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xứng đáng, thích đáng: Dùng để chỉ một sự đền đáp, khen thưởng hoặc trừng phạt hoàn toàn phù hợp xứng đáng với hành động, công lao hoặc lỗi lầm đã gây ra. nhấn mạnh sự công bằng hợp lý của kết quả.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta đã nhận được sự trừng phạt đích đáng cho hành vi phạm tội của mình.
    • Với những cống hiến to lớn, được trao tặng phần thưởng một cách đích đáng.
    • Lời phê bình đó hoàn toàn đích đáng, giúp tôi nhận ra khuyết điểm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một cách đích đáng": Cụm trạng từ thường đi kèm để bổ nghĩa cho động từ, nhấn mạnh tính chất xứng đáng của hành động.
    • Đội bóng đã chiến thắng một cách đích đáng nhờ chiến thuật hợp lý sự nỗ lực không ngừng.
  • "xứng đáng đích đáng": Thường được dùng kết hợp để nhấn mạnh ý nghĩa về sự công bằng, hợp lẽ.
    • Mọi thành quả lao động đều phải được đền đáp một cách xứng đáng đích đáng.
Biến thể từ gần giống
  • Xứng đáng (tính từ): đủ giá trị, phẩm chất để được hưởng hoặc chịu một điều đó (thường thiên về mặt tích cực). "Đích đáng" thường mang sắc thái mạnh hơn, nhấn mạnh sự phù hợp công bằng tuyệt đối.
  • Thích đáng (tính từ): Phù hợp, đúng mức, đúng lúc. "Đích đáng" có thể bao hàm cả nghĩa này nhưng thiên về kết quả cuối cùng.
  • Hợp lẽ (tính từ): Phù hợp với lẽ phải, đạo . Có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự nhưng ít phổ biến hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Xứng đáng: đáng được hưởng (thưởng, công nhận) hoặc chịu (phạt).
  • Thích đáng: phù hợp, đúng mức.
  • Hợp tình hợp lý: vừa phù hợp với tình cảm, vừa phù hợp với lẽ.
Từ trái nghĩa
  • Bất công: không công bằng.
  • Oan ức: chịu điều không đáng, không đúng.
  • Không xứng đáng: không đáng được hưởng hoặc chịu.
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn cây nào rào cây ấy": Thành ngữ thể hiện tinh thần qua lại, gần nghĩa với việc nhận được sự đối đãi đích đáng từ những mình đã làm.
  • "Gieo gió gặt bão": Thành ngữ chỉ việc gây ra điều xấu thì sẽ nhận lại hậu quả tương xứng, một kết quả đích đáng theo nghĩa tiêu cực.